Der Fuhrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà độc tài Đức, lãnh tụ Đảng Quốc xã: Danh hiệu cách gọi dành riêng cho Adolf Hitler, người cầm quyền nước Đức từ năm 1933 đến 1945. Từ này gắn liền với chủ nghĩa phát xít, chế độ độc tài Chiến tranh Thế giới Thứ hai.
    • Từ nguyên: Cụm từ tiếng Đức "der Führer", nghĩa đen "người lãnh đạo" hoặc "người dẫn đường". Trong bối cảnh lịch sử cụ thể, trở thành danh xưng chính thức của Hitler.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rise of der Führer led to catastrophic consequences for Europe and the world. (Sự trỗi dậy của nhà độc tài Đức đã dẫn đến những hậu quả thảm khốc cho châu Âu thế giới.)
    • Historical documentaries often analyze the speeches of der Führer to understand the propaganda techniques of the Nazi regime. (Các phim tài liệu lịch sử thường phân tích các bài phát biểu của nhà độc tài Đức để hiểu các kỹ thuật tuyên truyền của chế độ Quốc xã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The cult of der Führer": Sự sùng bái cá nhân nhà lãnh đạo.

    • The Nazi regime was built upon the cult of der Führer. (Chế độ Quốc xã được xây dựng dựa trên sự sùng bái cá nhân nhà lãnh đạo.)
  • Dùng trong phân tích lịch sử chính trị: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, lịch sử hoặc phân tích chính trị để chỉ Adolf Hitler chế độ của ông ta, thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán.

Biến thể từ gần giống
  • Führerprinzip (n): Nguyên tắc lãnh đạo, một nguyên của Đảng Quốc xã cho rằng quyền lực tuyệt đối thuộc về người lãnh đạo.
  • Führerbunker (n): Hầm trú ẩn của Hitler ở Berlin, nơi ông ta kết thúc cuộc đời.
Từ đồng nghĩa
  • The Nazi dictator: Nhà độc tài Quốc xã.
  • Adolf Hitler: Tên riêng của nhân vật lịch sử này.
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh lịch sử: "Der Führer" một thuật ngữ lịch sử cụ thể, gắn chặt với Adolf Hitler Đức Quốc xã. không được dùng để chỉ các nhà lãnh đạo khác một cách chung chung.
  • Sắc thái: Từ này mang nặng sắc thái tiêu cực do các tội ác của chế độ Quốc xã. Việc sử dụng ngoài ngữ cảnh học thuật hoặc lịch sử có thể bị coi không phù hợp hoặc gây phản cảm.
Noun
  1. nhà độc tài đảng viên đảng Quốc xã (Đức)trong chiến tranh thế giới thứ 2 (1889-1945)

Từ đồng nghĩa